ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临时预算
línshí yùsuàn
Dự toán tạm thời
Hán việt: lâm thời dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "临时预算" (línshí yùsuàn) mang nghĩa "Dự toán tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

临时预算
línshí yùsuàn
Dự toán tạm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự toán tạm thời
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对línshí临时yùsuàn预算。
Phòng tài vụ đang đối chiếu dự toán tạm thời.
The finance department is verifying the provisional budget.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出línshí临时yùsuàn预算。
Trong báo cáo cần liệt kê dự toán tạm thời.
The provisional budget needs to be listed in the report.
línshí临时yùsuàn预算xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Dự toán tạm thời cần quản lý xác nhận.
The provisional budget requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây