ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临时额度
línshí édù
Hạn mức tạm thời
Hán việt: lâm thời ngạch độ
—

Gợi nhớ

Từ "临时额度" (línshí édù) mang nghĩa "Hạn mức tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 额 (é - ngạch): "trán" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

临时额度
línshí édù
Hạn mức tạm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức tạm thời
Ví dụ (3)
guóqìng国庆chángjià长假qījiān期间,yínháng银行zhǔdòng主动diàogāo调高le了tā他de的xìnyòngkǎ信用卡línshí临时édù额度。
Trong kỳ nghỉ lễ Quốc khánh kéo dài, ngân hàng đã chủ động tăng hạn mức thẻ tín dụng tạm thời cho anh ấy.
During the National Day holiday, the bank proactively raised his temporary credit card limit.
qǐng请zhùyì注意,línshí临时édù额度tōngcháng通常zhǐyǒu只有sānshí三十tiān天de的yǒuxiàoqī有效期,guòqī过期hòu后huì会zìdòng自动shīxiào失效。
Xin lưu ý rằng hạn mức tạm thời thường chỉ có thời hạn hiệu lực 30 ngày, sau khi hết hạn sẽ tự động mất hiệu lực.
Please note that a temporary credit limit is usually valid for only thirty days and will expire automatically afterward.
línshí临时édù额度shǐyòng使用hòu后suǒ所chǎnshēng产生de的xiāofèi消费kuǎnxiàng款项bìxū必须zài在xiàqī下期zhàngdān账单zhōng中yí一cì次xìng性huán还qīng清。
Các khoản chi tiêu phát sinh sau khi dùng hạn mức tạm thời bắt buộc phải thanh toán một lần toàn bộ trong kỳ hóa đơn tiếp theo.
Any spending incurred using a temporary credit limit must be paid off in full in a single payment on the next billing statement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây