临时额度
—
Gợi nhớ
Từ "临时额度" (línshí édù) mang nghĩa "Hạn mức tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 额 (é - ngạch): "trán" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
临时额度
Hạn mức tạm thời
临
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
额
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Phân tích từ 临时额度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức tạm thời
Ví dụ (3)
国庆长假期间,银行主动调高了他的信用卡临时额度。
Trong kỳ nghỉ lễ Quốc khánh kéo dài, ngân hàng đã chủ động tăng hạn mức thẻ tín dụng tạm thời cho anh ấy.
During the National Day holiday, the bank proactively raised his temporary credit card limit.
请注意,临时额度通常只有三十天的有效期,过期后会自动失效。
Xin lưu ý rằng hạn mức tạm thời thường chỉ có thời hạn hiệu lực 30 ngày, sau khi hết hạn sẽ tự động mất hiệu lực.
Please note that a temporary credit limit is usually valid for only thirty days and will expire automatically afterward.
临时额度使用后所产生的消费款项必须在下期账单中一次性还清。
Các khoản chi tiêu phát sinh sau khi dùng hạn mức tạm thời bắt buộc phải thanh toán một lần toàn bộ trong kỳ hóa đơn tiếp theo.
Any spending incurred using a temporary credit limit must be paid off in full in a single payment on the next billing statement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây