ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临时政府
lín shí zhèng fǔ
chính phủ lâm thời
Hán việt: lâm thời chính phủ
—

Gợi nhớ

Từ "临时政府" (lín shí zhèng fǔ) mang nghĩa "chính phủ lâm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).

Thành phần cấu tạo

临时政府
lín shí zhèng fǔ
chính phủ lâm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
府
fǔ • phủ
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chính phủ lâm thời
Ví dụ (3)
bǐsài比赛qián前chénglì成立le了yí一gè个línshí临时zhèngfǔ政府jīgòu机构。
Trước cuộc thi đã thành lập một cơ quan chính quyền tạm thời.
A provisional government body was set up before the competition.
dāngdì当地juédìng决定jiànlì建立línshí临时zhèngfǔ政府guǎnlǐ管理zhìxù秩序。
Địa phương quyết định thành lập chính phủ tạm thời để quản lý trật tự.
The local area decided to establish a provisional government to manage order.
zhè这shì是yí一gè个línshí临时zhèngfǔ政府,fùzé负责chǔlǐ处理jǐnjí紧急shìwù事务。
Đây là một chính phủ tạm thời, chịu trách nhiệm xử lý các công việc khẩn cấp.
This is a provisional government responsible for handling emergency affairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây