ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中华民族
Zhōnghuá Mínzú
dân tộc Trung Hoa
Hán việt: trung hoa dân tộc
—

Gợi nhớ

Từ "中华民族" (Zhōnghuá Mínzú) mang nghĩa "dân tộc Trung Hoa", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 民 (mín - dân): "dân" + 族 (zú - tộc): "Tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Thành phần cấu tạo

中华民族
Zhōnghuá Mínzú
dân tộc Trung Hoa
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân tộc Trung Hoa
Ví dụ (3)
zhōnghuámínzú中华民族yǒu有yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
The Chinese nation has a long history.
chūnjié春节shì是zhōnghuámínzú中华民族zhòngyào重要de的chuántǒng传统jiérì节日。
Tết Xuân là ngày lễ truyền thống quan trọng của dân tộc Trung Hoa.
The Spring Festival is an important traditional holiday of the Chinese nation.
zhōnghuámínzú中华民族wénhuà文化fēngfùduōcǎi丰富多彩。
Văn hóa dân tộc Trung Hoa phong phú đa dạng.
The culture of the Chinese nation is rich and diverse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây