ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家族
jiāzú
gia tộc, dòng họ
Hán việt: gia tộc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "家族" (jiāzú) mang nghĩa "gia tộc, dòng họ", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 族 (zú - tộc): "Tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Thành phần cấu tạo

家族
jiāzú
gia tộc, dòng họ
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia tộc, dòng họ
Ví dụ (5)
tā他láizì来自yí一gè个fēicháng非常gǔlǎo古老de的jiāzú家族。
Anh ấy đến từ một gia tộc rất lâu đời.
He comes from a very old family.
zhè这shì是wǒmen我们jiāzú家族de的mìmì秘密。
Đây là bí mật của gia tộc chúng tôi.
This is our family secret.
zhè这gè个jiāzú家族qǐyè企业yǐjīng已经chuánchéng传承le了sān三dài代。
Doanh nghiệp gia tộc này đã được truyền lại qua ba thế hệ.
This family business has been passed down for three generations.
jiāzú家族de的róngyù荣誉duì对tāmen他们láishuō来说fēicháng非常zhòngyào重要。
Danh dự của dòng họ vô cùng quan trọng đối với họ.
Family honor is very important to them.
měinián每年zhěnggè整个jiāzú家族dōu都huì会jù聚zài在yìqǐ一起guò过chūnjié春节。
Mỗi năm cả dòng họ đều tụ tập cùng nhau đón Tết.
Every year, the whole family gets together to celebrate the Spring Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây