少数派
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "少数派" (shǎoshùpài) mang nghĩa "Phe thiểu số", kết hợp bởi 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 派 (pài - phái): "cử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 少数派
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phe thiểu số
Ví dụ (3)
在这次投票中,他属于少数派。
Trong lần bỏ phiếu này, anh ấy thuộc phe thiểu số.
In this vote, he was in the minority.
少数派意见也应该被尊重。
Ý kiến phe thiểu số cũng nên được tôn trọng.
Minority opinions should also be respected.
会议上少数派提出了不同方案。
Trong cuộc họp, phe thiểu số đưa ra phương án khác.
The minority group proposed a different plan at the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây