去寺庙祈福
座
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Rời bước đi tới (去 - khứ: rời đất 土 đi lối riêng 厶) ngôi chùa thanh tịnh (寺 - tự: đất 土 giữ khuôn phép 寸) và đền miếu trang nghiêm (庙 - miếu: mái hiên rộng 广), thành tâm đứng trước bàn thờ thần linh (礻) khấn nguyện (祈 - kỳ) xin ban cho cuộc sống sung túc đủ đầy (畐) nhiều phước lành (福 - phúc), chính là "đi chùa cầu may" (去寺庙祈福).
Thành phần cấu tạo
去寺庙祈福
Đi chùa cầu may
去
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
寺
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
庙
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
朝
Triều (biến thể giản thể)
Âm đọc (phía dưới)
祈
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu nghi lễ / âm đọc (bên phải)
福
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đi chùa cầu may
Ví dụ (3)
大年初一我们去寺庙祈福。
Mùng một Tết chúng tôi đi chùa cầu may.
On the first day of the Lunar New Year, we go to the temple to pray for blessings.
她和父母一起去寺庙祈福。
Cô ấy cùng bố mẹ đi chùa cầu may.
She went to the temple with her parents to pray for blessings.
很多人春节期间去寺庙祈福。
Nhiều người đi chùa cầu may trong dịp Tết.
Many people go to temples to pray for blessings during the Spring Festival.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây