ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去寺庙祈福
qù sìmiào qífú
Đi chùa cầu may
Hán việt: khứ tự miếu kỳ phúc
座
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Rời bước đi tới (去 - khứ: rời đất 土 đi lối riêng 厶) ngôi chùa thanh tịnh (寺 - tự: đất 土 giữ khuôn phép 寸) và đền miếu trang nghiêm (庙 - miếu: mái hiên rộng 广), thành tâm đứng trước bàn thờ thần linh (礻) khấn nguyện (祈 - kỳ) xin ban cho cuộc sống sung túc đủ đầy (畐) nhiều phước lành (福 - phúc), chính là "đi chùa cầu may" (去寺庙祈福).

Thành phần cấu tạo

去寺庙祈福
qù sìmiào qífú
Đi chùa cầu may
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
寺
sì • tự
chùa
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
庙
miào • miếu
Đền
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
朝
Triều (biến thể giản thể)
Âm đọc (phía dưới)
祈
qí • kỳ
Cầu nguyện
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu nghi lễ / âm đọc (bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi chùa cầu may
Ví dụ (3)
dàniánchūyī大年初一wǒmen我们qù去sìmiào寺庙qífú祈福。
Mùng một Tết chúng tôi đi chùa cầu may.
On the first day of the Lunar New Year, we go to the temple to pray for blessings.
tā她hé和fùmǔ父母yìqǐ一起qù去sìmiào寺庙qífú祈福。
Cô ấy cùng bố mẹ đi chùa cầu may.
She went to the temple with her parents to pray for blessings.
hěn很duō多rén人chūnjié春节qījiān期间qù去sìmiào寺庙qífú祈福。
Nhiều người đi chùa cầu may trong dịp Tết.
Many people go to temples to pray for blessings during the Spring Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây