ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清真寺
qīngzhēnsì
nhà thờ Hồi giáo, thánh đường
Hán việt: thanh chân tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "清真寺" (qīngzhēnsì) mang nghĩa "nhà thờ Hồi giáo, thánh đường", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 寺 (sì - tự): "chùa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 寺: Mảnh đất thanh tịnh (土) nơi mọi người sống giữ gìn khuôn phép chuẩn mực (寸) chính là ngôi chùa, đền viện (寺).

Thành phần cấu tạo

清真寺
qīngzhēnsì
nhà thờ Hồi giáo, thánh đường
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
寺
sì • tự
chùa
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà thờ Hồi giáo, thánh đường
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qīngzhēnsì清真寺de的jiànzhù建筑fēicháng非常měilì美丽。
Kiến trúc của nhà thờ Hồi giáo này rất đẹp.
The architecture of this mosque is very beautiful.
mùsīlín穆斯林měitiān每天dōu都huì会qù去qīngzhēnsì清真寺qídǎo祈祷。
Người Hồi giáo đến thánh đường để cầu nguyện mỗi ngày.
Muslims go to the mosque to pray every day.
wǒmen我们cānguān参观le了dāngdì当地zuìdà最大de的yí一zuò座qīngzhēnsì清真寺。
Chúng tôi đã tham quan nhà thờ Hồi giáo lớn nhất ở địa phương.
We visited the largest mosque in the area.
qīngzhēnsì清真寺de的yuán圆dǐng顶zài在yángguāng阳光xià下shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Mái vòm của thánh đường tỏa sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
The mosque's dome glittered in the sunlight.
zài在jìnrù进入qīngzhēnsì清真寺zhīqián之前,nǐ你xūyào需要tuōxié脱鞋。
Trước khi vào nhà thờ Hồi giáo, bạn cần phải cởi giày.
You need to take off your shoes before entering the mosque.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây