ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
构思
gòusī
cấu tứ, lên ý tưởng, phác thảo (trong đầu), dàn ý, ý đồ nghệ thuật.
Hán việt: cấu tư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "构思" (gòusī) mang nghĩa "ý tưởng", kết hợp bởi 构 (gòu - cấu): "xây dựng" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 构: Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Thành phần cấu tạo

构思
gòusī
ý tưởng
构
gòu • cấu
xây dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cấu tứ, lên ý tưởng, phác thảo (trong đầu), dàn ý, ý đồ nghệ thuật.
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的gòusī构思fēicháng非常dútè独特。
Cấu tứ (ý tưởng cốt truyện) của cuốn tiểu thuyết này vô cùng độc đáo.
The conception of this novel is highly original.
tā他zài在dòngbǐ动笔zhīqián之前,xiān先zài在nǎohǎi脑海lǐ里gòusī构思le了hěn很jiǔ久。
Trước khi đặt bút viết, anh ấy đã phác thảo ý tưởng trong đầu rất lâu.
Before putting pen to paper, he spent a long time working it out in his mind.
zhè这shì是yí一gè个gòusī构思qiǎomiào巧妙de的shèjì设计fāng'àn方案。
Đây là một phương án thiết kế có ý tưởng rất khéo léo.
This is a cleverly conceived design plan.
huàjiā画家zhèngzài正在gòusī构思yì一fú幅xīn新de的shānshuǐhuà山水画。
Họa sĩ đang tìm ý tưởng (cấu tứ) cho một bức tranh sơn thủy mới.
The painter is planning a new landscape painting.
wénzhāng文章de的gòusī构思yào要yánjǐn严谨,luójí逻辑yào要qīngxī清晰。
Cấu tứ của bài văn phải chặt chẽ, logic phải rõ ràng.
The conception of an article should be rigorous and its logic clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây