ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思绪
sīxù
dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ, tâm trạng, manh mối suy nghĩ.
Hán việt: tư tự
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "思绪" (sīxù) mang nghĩa "dòng suy nghĩ, tâm tư", kết hợp bởi 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 绪 (xù - tự): "khởi đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 绪: Người thợ dệt (者) kiên nhẫn lần tìm từng mối tơ nhỏ (纟) để bắt đầu dệt vải, tượng trưng cho manh mối khởi đầu và tâm trạng vương vấn (绪).

Thành phần cấu tạo

思绪
sīxù
dòng suy nghĩ, tâm tư
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
绪
xù • tự
khởi đầu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ, tâm trạng, manh mối suy nghĩ.
Ví dụ (5)
chuāngwài窗外de的yǔshēng雨声dǎduàn打断le了wǒ我de的sīxù思绪。
Tiếng mưa ngoài cửa sổ đã cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.
The sound of the rain outside the window interrupted my train of thought.
huídào回到gùxiāng故乡,wǒ我bùjīn不禁sīxù思绪wànqiān万千。
Trở về quê hương, tôi không kìm được cảm xúc ngổn ngang (suy nghĩ muôn vàn).
Returning to my hometown, I couldn't help but be flooded with thoughts and emotions.
tā她xiànzài现在de的sīxù思绪hěn很luàn乱,wúfǎ无法zuòchū做出juédìng决定。
Tâm trí cô ấy bây giờ rất rối bời, không thể đưa ra quyết định.
Her thoughts are in a mess right now, and she can't make a decision.
ràng让wǒ我lǐqīng理清yíxià一下sīxù思绪zài再huídá回答nǐ你。
Để tôi sắp xếp lại dòng suy nghĩ một chút rồi trả lời bạn sau.
Let me gather my thoughts before I answer you.
suízhe随着yīnyuè音乐,tā他de的sīxù思绪piāo飘dào到le了yáoyuǎn遥远de的tóngnián童年。
Nương theo tiếng nhạc, dòng suy tưởng của anh ấy trôi về tuổi thơ xa xăm.
As the music played, his thoughts drifted back to his distant childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây