ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反思
fǎnsī
suy ngẫm lại, kiểm điểm, ngẫm nghĩ (về quá khứ/sai lầm), sự suy ngẫm.
Hán việt: phản tư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "反思" (fǎnsī) mang nghĩa "suy ngẫm lại, tự xem xét", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Thành phần cấu tạo

反思
fǎnsī
suy ngẫm lại, tự xem xét
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:suy ngẫm lại, kiểm điểm, ngẫm nghĩ (về quá khứ/sai lầm), sự suy ngẫm.
Ví dụ (5)
shībài失败hòu后,wǒmen我们xūyào需要lěngjìng冷静xiàlái下来fǎnsī反思yuányīn原因。
Sau khi thất bại, chúng ta cần bình tĩnh lại để suy ngẫm về nguyên nhân.
After failing, we need to calm down and reflect on the reasons.
zhè这bù部diànyǐng电影yǐnqǐ引起le了rénmen人们duì对xiàndài现代jiàoyù教育zhìdù制度de的fǎnsī反思。
Bộ phim này đã gợi lên sự suy ngẫm của mọi người về chế độ giáo dục hiện đại.
This film has prompted people to reflect on the modern education system.
tā他jīngcháng经常zìwǒ自我fǎnsī反思,yǐbiàn以便búduàn不断jìnbù进步。
Anh ấy thường xuyên tự kiểm điểm (suy ngẫm về bản thân) để không ngừng tiến bộ.
He often reflects on himself so that he can keep improving.
zhè这shì是yí一gè个zhíde值得wǒmen我们shēnkè深刻fǎnsī反思de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề đáng để chúng ta suy ngẫm sâu sắc.
This is a question worthy of our deep reflection.
wǒmen我们zài在xiǎngshòu享受kējì科技biànlì便利de的tóngshí同时,yě也yào要fǎnsī反思qí其dàilái带来de的fùmiàn负面yǐngxiǎng影响。
Trong khi tận hưởng sự tiện lợi của công nghệ, chúng ta cũng phải suy ngẫm về những ảnh hưởng tiêu cực mà nó mang lại.
While enjoying the convenience brought by technology, we should also reflect on its negative effects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây