ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思想
sīxiǎng
tư tưởng, suy nghĩ, ý tưởng, tư duy (hệ tư tưởng).
Hán việt: tư tưởng
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "思想" (sīxiǎng) mang nghĩa "tư tưởng", kết hợp bởi 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

思想
sīxiǎng
tư tưởng
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư tưởng, suy nghĩ, ý tưởng, tư duy (hệ tư tưởng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéxí学习xiānjìn先进de的kēxué科学sīxiǎng思想。
Chúng ta phải học tập những tư tưởng khoa học tiên tiến.
We should study advanced scientific thought.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的zhōngxīn中心sīxiǎng思想shì是shénme什么?
Tư tưởng chủ đạo (ý chính) của bài văn này là gì?
What is the central idea of this article?
tā他shì是yí一gè个sīxiǎng思想hěn很bǎoshǒu保守de的rén人。
Ông ấy là một người có tư tưởng rất bảo thủ.
He is a very conservative person in his thinking.
búyào不要yǒu有tài太zhòng重de的sīxiǎng思想bāofu包袱。
Đừng có gánh nặng tư tưởng (tâm lý) quá lớn.
Don't carry such a heavy mental burden.
rújiā儒家sīxiǎng思想duì对zhōngguó中国lìshǐ历史yǐngxiǎng影响shēnyuǎn深远。
Tư tưởng Nho gia có ảnh hưởng sâu rộng đối với lịch sử Trung Quốc.
Confucian thought has had a profound influence on Chinese history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây