ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聋人
lóngrén
người điếc
Hán việt: lung nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "聋人" (lóngrén) mang nghĩa "người điếc", kết hợp bởi 聋 (lóng - lung): "Điếc" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聋: Tiếng rồng gầm vang trời (龙) bên trên mà đôi tai (耳) bên dưới vẫn không nghe thấy gì nghĩa là bị điếc (聋). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

聋人
lóngrén
người điếc
聋
lóng • lung
Điếc
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người điếc
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重lóngrén聋人。
Chúng ta nên tôn trọng người điếc.
We should respect deaf people.
tā他shì是gè个lóngrén聋人,dàn但kěyǐ可以yòng用shǒuyǔ手语jiāoliú交流。
Anh ấy là một người điếc, nhưng có thể giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.
He is deaf, but he can communicate using sign language.
zhè这suǒ所xuéxiào学校shì是zhuānmén专门wèi为lóngrén聋人értóng儿童jiànlì建立de的。
Ngôi trường này được xây dựng dành riêng cho trẻ em điếc.
This school was established specifically for deaf children.
shèhuì社会xūyào需要wèi为lóngrén聋人tígōng提供gèngduō更多de的zhīchí支持。
Xã hội cần cung cấp nhiều sự hỗ trợ hơn cho người điếc.
Society needs to provide more support for deaf people.
lóngrén聋人yě也yǒu有píngděng平等jiùyè就业de的quánlì权利。
Người điếc cũng có quyền bình đẳng trong việc làm.
Deaf people also have the right to equal employment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây