ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聋哑
lóngyǎ
câm điếc, người câm điếc.
Hán việt: lung á
HSK 5-6 (Y tế/Xã hội)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "聋哑" (lóngyǎ) nghĩa là "Điếc và câm", ghép bởi: 聋 (lóng): Điếc + 哑 (yǎ): Câm.

Thành phần cấu tạo

聋哑
lóngyǎ
Điếc và câm
龙
耳
口
亚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:câm điếc, người câm điếc.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一suǒ所lóngyǎ聋哑xuéxiào学校。
Đây là một ngôi trường dành cho người câm điếc.
This is a school for the deaf and mute.
wǒmen我们yào要guān'ài关爱lóngyǎ聋哑cánjírén残疾人。
Chúng ta phải quan tâm yêu thương người khuyết tật câm điếc.
We should care for deaf-mute people with disabilities.
suīrán虽然tā他shì是lóngyǎ聋哑rén人,dàn但tā他huàhuà画画fēicháng非常yǒu有tiānfù天赋。
Tuy anh ấy là người câm điếc, nhưng anh ấy vẽ tranh rất có thiên phú.
Although he is deaf and mute, he is very gifted at painting.
lóngyǎ聋哑rén人zhǔyào主要tōngguò通过shǒuyǔ手语jiāoliú交流。
Người câm điếc chủ yếu giao tiếp thông qua ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ).
Deaf-mute people mainly communicate through sign language.
tā他zài在nǔlì努力xuéxí学习rúhé如何bāngzhù帮助lóngyǎ聋哑értóng儿童。
Anh ấy đang nỗ lực học cách làm thế nào để giúp đỡ trẻ em câm điếc.
He is working hard to learn how to help deaf-mute children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây