ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哑铃
yǎlíng
Quả tạ tay
Hán việt: á linh
—

Gợi nhớ

Từ "哑铃" (yǎlíng) mang nghĩa "Quả tạ tay", kết hợp bởi 哑 (yǎ - á): "Câm" + 铃 (líng - linh): "chuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哑: Cái miệng (口) muốn nói nhưng cổ họng bị chặn lại ở hàng thứ hai (亚) không phát ra tiếng được là bị câm, khàn đặc (哑). • Chữ 铃: Quả chuông bằng kim loại (钅) vừa rung lên đã phát ra tiếng ngân vang truyền mệnh lệnh (令) đi khắp nơi, chính là cái chuông, nhạc linh (铃).

Thành phần cấu tạo

哑铃
yǎlíng
Quả tạ tay
哑
yǎ • á
Câm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亚
Á
Á / âm đọc (bên phải)
铃
líng • linh
chuông
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả tạ tay
Ví dụ (3)
měitiān每天zǎoshang早上qǐchuáng起床hòu后,tā他dōu都huì会jǔ举liǎng两zǔ组yǎlíng哑铃lái来duànliàn锻炼shǒubì手臂jīròu肌肉。
Mỗi buổi sáng sau khi thức dậy, anh ấy đều nâng hai set tạ tay để rèn luyện cơ tay.
Every morning after waking up, he lifts two sets of dumbbells to exercise his arm muscles.
jiànshēn健身jiàoliàn教练jiànyì建议wǒ我cóng从zhòngliàng重量jiào较qīng轻de的yǎlíng哑铃kāishǐ开始,búyào不要yì一kāishǐ开始jiù就zhuīqiú追求dà大zhòngliàng重量。
Huấn luyện viên thể hình khuyên tôi bắt đầu từ tạ tay có trọng lượng nhẹ, đừng mới vào đã theo đuổi tạ nặng.
The fitness coach advised me to start with lighter dumbbells and not to pursue heavy weights right from the beginning.
zhè这duì对kě可tiáojié调节zhòngliàng重量de的yǎlíng哑铃fēicháng非常shìhé适合zài在jiālǐ家里zuò做jiātíng家庭xùnliàn训练。
Cặp tạ tay có thể điều chỉnh trọng lượng này rất phù hợp để làm tập luyện tại nhà.
This pair of adjustable weight dumbbells is very suitable for home workouts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây