ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哑口无言
yǎ kǒu wú yán
không nói nên lời
Hán việt: á khẩu vô ngôn
—

Gợi nhớ

Từ "哑口无言" (yǎ kǒu wú yán) mang nghĩa "không nói nên lời", kết hợp bởi 哑 (yǎ - á): "Câm" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 无 (wú - vô): "không có" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哑: Cái miệng (口) muốn nói nhưng cổ họng bị chặn lại ở hàng thứ hai (亚) không phát ra tiếng được là bị câm, khàn đặc (哑). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Thành phần cấu tạo

哑口无言
yǎ kǒu wú yán
không nói nên lời
哑
yǎ • á
Câm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亚
Á
Á / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không nói nên lời
Ví dụ (3)
miànduì面对tiě铁yíyàng一样de的shìshí事实,tā他dùnshí顿时bèi被bó驳de得yǎkǒuwúyán哑口无言。
Đối mặt với sự thật như sắt thép, anh ta lập tức bị bác bỏ đến mức cứng họng không nói nên lời.
Confronted with ironclad facts, he was immediately refuted to the point of being speechless.
lǎoshī老师de的zhìwèn质问ràng让zuòbì作弊de的xuésheng学生yǎkǒuwúyán哑口无言。
Câu hỏi chất vấn của giáo viên làm cho học sinh gian lận á khẩu.
The teacher's questioning left the cheating student speechless.
tā他yòng用qīngxī清晰de的luójí逻辑shuō说de得duìfāng对方yǎkǒuwúyán哑口无言。
Anh ấy lập luận logic rõ ràng khiến đối phương câm nín không nói được lời nào.
He used clear logic to leave the other party completely speechless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây