ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
震颤
zhènchàn
run rẩy, chấn động, rung động
Hán việt: chấn chiến
—

Gợi nhớ

Từ "震颤" (zhènchàn) mang nghĩa "run rẩy, chấn động, rung động", kết hợp bởi 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển" + 颤 (chàn / zhàn - chiến): "run". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震). • Chữ 颤: Khi cơn gió lạnh thổi qua khiến phần đầu (页) và cả thân người cứ lắc lư liên hồi (亶) là lúc cơ thể đang run rẩy, run sợ (颤).

Thành phần cấu tạo

震颤
zhènchàn
run rẩy, chấn động, rung động
震
zhèn • chấn
rung chuyển
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
颤
chàn / zhàn • chiến
run
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:run rẩy, chấn động, rung động
Ví dụ (3)
dìzhèn地震shí时,dàdì大地fāshēng发生le了jùliè剧烈de的zhènchàn震颤。
Lúc động đất, mặt đất đã xảy ra những rung chấn dữ dội.
During the earthquake, the ground trembled violently.
tīng听wán完zhè这gè个bēizhuàng悲壮de的gùshì故事,wǒ我de的xīnlíng心灵shòudào受到le了jídà极大de的zhènchàn震颤。
Sau khi nghe xong câu chuyện bi tráng này, tâm hồn tôi chịu một sự rung động cực kỳ lớn.
After hearing this tragic and heroic story, my soul was deeply shaken.
tā他de的shuāngshǒu双手yīnwèi因为jǐnzhāng紧张ér而búduàn不断de地qīngwēi轻微zhènchàn震颤。
Hai bàn tay của anh ấy vì căng thẳng mà không ngừng run rẩy nhẹ.
His hands kept trembling slightly out of nervousness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây