ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
震动
zhèndòng
chấn động, rung chuyển
Hán việt: chấn động
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "震动" (zhèndòng) mang nghĩa "chấn động, rung chuyển", kết hợp bởi 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

震动
zhèndòng
chấn động, rung chuyển
震
zhèn • chấn
rung chuyển
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chấn động, rung chuyển
Ví dụ (5)
wǒ我de的shǒujī手机zài在zhèndòng震动。
Điện thoại của tôi đang rung.
My phone is vibrating.
bàozhà爆炸yǐnqǐ引起le了qiángliè强烈de的zhèndòng震动。
Vụ nổ đã gây ra sự rung chuyển mạnh.
The explosion caused a strong vibration.
zhè这gè个xiāoxi消息zhèndòng震动le了zhěnggè整个shìjiè世界。
Tin tức này đã gây chấn động toàn thế giới.
This news shook the whole world.
tā他de的chǒuwén丑闻zài在gōngsī公司nèibù内部yǐnqǐ引起le了jùdà巨大de的zhèndòng震动。
Vụ bê bối của anh ấy đã gây ra một chấn động lớn trong nội bộ công ty.
His scandal caused a huge stir within the company.
huǒchē火车kāidòng开动shí时,wǒ我gǎnjué感觉dào到le了qīngwēi轻微de的zhèndòng震动。
Khi xe lửa khởi hành, tôi cảm nhận được một sự rung chuyển nhẹ.
When the train started moving, I felt a slight vibration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây