ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
震怒
zhèn nù
thịnh nộ, vô cùng tức giận
Hán việt: chấn nộ
—

Gợi nhớ

Từ "震怒" (zhèn nù) mang nghĩa "thịnh nộ, vô cùng tức giận", kết hợp bởi 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

震怒
zhèn nù
thịnh nộ, vô cùng tức giận
震
zhèn • chấn
rung chuyển
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thịnh nộ, vô cùng tức giận
Ví dụ (3)
dǒngshìzhǎng董事长dézhī得知xiàngmù项目yīn因guǎnlǐ管理shūhū疏忽ér而shībài失败hòu后shífēn十分zhènnù震怒。
Chủ tịch hội đồng quản trị vô cùng nổi giận sau khi biết dự án thất bại do sơ suất trong quản lý.
The chairman was furious upon learning that the project failed due to management negligence.
tā他de的qīpiàn欺骗xíngwéi行为yǐnqǐ引起le了dàhuǒ大伙de的zhènnù震怒。
Hành vi lừa gạt của anh ta đã khơi dậy sự phẫn nộ tột cùng của mọi người.
His deceitful behavior aroused everyone's fury.
guówáng国王zhènnù震怒zhīxià之下,xiàlìng下令chǔsǐ处死le了pànjūn叛军shǒulǐng首领。
Trong cơn thịnh nộ, quốc vương đã hạ lệnh xử tử thủ lĩnh quân phản loạn.
In a fit of rage, the king ordered the execution of the rebel leader.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây