ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
针对
zhēnduì
nhằm vào, chĩa vào, nhắm vào, đối với (vấn đề/đối tượng cụ thể).
Hán việt: châm đối
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "针对" (zhēnduì) mang nghĩa "nhắm vào", kết hợp bởi 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 对 (duì - đối): "đúng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对).

Thành phần cấu tạo

针对
zhēnduì
nhắm vào
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / giới từ
Nghĩa:nhằm vào, chĩa vào, nhắm vào, đối với (vấn đề/đối tượng cụ thể).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项zhèngcè政策shì是zhuānmén专门zhēnduì针对dī低shōurù收入jiātíng家庭de的。
Chính sách này chuyên biệt nhắm vào các gia đình có thu nhập thấp.
This policy is specifically aimed at low-income families.
bié别wùhuì误会,wǒ我zhèhuà这话bú不shì是zhēnduì针对nǐ你。
Đừng hiểu lầm, lời này của tôi không phải nhắm vào bạn.
Don't get me wrong—what I said wasn't aimed at you.
zhēnduì针对mùqián目前de的xíngshì形势,wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定xīn新de的jìhuà计划。
Đối với (Nhắm vào) tình hình hiện nay, chúng ta cần lập ra kế hoạch mới.
In view of the current situation, we need to formulate a new plan.
yīshēng医生zhēnduì针对tā他de的bìngqíng病情kāi开le了yìxiē一些yào药。
Bác sĩ đã kê một số loại thuốc dựa theo (nhắm vào) tình trạng bệnh của anh ấy.
The doctor prescribed some medicine specifically for his condition.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取yǒu有zhēnduìxìng针对性de的cuòshī措施。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp có tính trọng tâm (có tính nhắm đích).
We need to take targeted measures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây