ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
形塑
xíng sù
hình dạng
Hán việt: hình tố
—

Gợi nhớ

Từ "形塑" (xíng sù) mang nghĩa "hình dạng", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 塑 (sù - tố): "Tạo hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑).

Thành phần cấu tạo

形塑
xíng sù
hình dạng
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hình dạng
Ví dụ (3)
jiātíngjiàoyù家庭教育zài在hěn很dà大chéngdù程度shàng上xíng形sù塑le了háizi孩子de的xìnggé性格。
Giáo dục gia đình định hình tính cách của đứa trẻ ở mức độ rất lớn.
Family education shapes a child's personality to a large extent.
méitǐ媒体de的xuānchuán宣传yǒuzhùyú有助于xíng形sù塑liánghǎo良好de的qǐyè企业xíngxiàng形象。
Sự tuyên truyền của truyền thông giúp ích cho việc kiến tạo hình ảnh doanh nghiệp tốt đẹp.
Media publicity helps shape a positive corporate image.
shídài时代hé和huánjìng环境gòngtóng共同xíng形sù塑le了zhè这yídàirén一代人de的sīxiǎng思想guānniàn观念。
Thời đại và môi trường cùng nhau định hình quan niệm tư tưởng của thế hệ này.
The era and environment together shaped the mindset and values of this generation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây