ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重塑
chóngsù
tái định hình (xây dựng lại, đúc lại)
Hán việt: trọng tố
—

Gợi nhớ

Từ "重塑" (chóngsù) mang nghĩa "tái định hình (xây dựng lại, đúc lại)", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 塑 (sù - tố): "Tạo hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑).

Thành phần cấu tạo

重塑
chóngsù
tái định hình (xây dựng lại, đúc lại)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tái định hình (xây dựng lại, đúc lại)
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngshì城市jìhuà计划zài在zāi灾hòu后zhòngsù重塑zìjǐ自己de的xíngxiàng形象。
Thành phố này lên kế hoạch tái định hình hình ảnh của mình sau thảm họa.
The city plans to reshape its image after the disaster.
dúshū读书hé和lǚxíng旅行kěyǐ可以zhòngsù重塑yí一gè个rén人de的jiàzhíguān价值观。
Đọc sách và đi du lịch có thể xây dựng lại hệ giá trị của một người.
Reading and traveling can reshape a person's values.
nà那gè个pǐnpái品牌juédìng决定tōngguò通过xīn新chǎnpǐn产品zhòngsù重塑qí其shìchǎng市场dìwèi地位。
Thương hiệu đó quyết định tái định hình vị thế thị trường của mình thông qua dòng sản phẩm mới.
That brand decided to rebuild its market position through new products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây