ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屎
shǐ
Phân / Cứt
Hán việt: thỉ
フ一ノ丶ノ一丨ノ丶
9
—

Gợi nhớ

Những hạt gạo (米) sau khi đi qua cơ thể con người (尸) được tiêu hóa và bài tiết ra ngoài, chính là chất thải, phân (屎).

Thành phần cấu tạo

屎
shǐ
Phân / Cứt
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân / Cứt
Ví dụ (3)
zǒulù走路shí时yào要xiǎoxīn小心,bié别cǎidào踩到gǒu狗shǐ屎。
Đi đường phải cẩn thận, đừng dẫm phải phân chó.
Watch your step when walking so you don't step in dog poop.
niǎo鸟shǐ屎luò落zài在le了tā他de的chēchuāng车窗shàng上。
Phân chim rơi trúng kính xe của anh ấy.
Bird droppings landed on his car window.
zhè这zhǒng种féiliào肥料shì是yóu由dòngwù动物de的shǐ屎niào尿hùnhé混合zhìchéng制成de的。
Loại phân bón này được chế tạo bằng cách trộn lẫn phân và nước tiểu của động vật.
This fertilizer is made from a mixture of animal excrement and urine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây