ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铲屎官
chǎn shǐ guān
con sen, người chăm sóc thú cưng
Hán việt: sản thỉ quan
—

Gợi nhớ

Từ "铲屎官" (chǎn shǐ guān) mang nghĩa "con sen, người chăm sóc thú cưng", kết hợp bởi 铲 (chǎn - sản): "xúc" + 屎 (shǐ - thỉ): "Phân / Cứt" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铲: Lưỡi thép bằng kim loại (钅) được rèn đúc để sản xuất (产) ra công cụ sắc bén giúp người thợ san phẳng mặt đất là cái xẻng (铲). • Chữ 屎: Những hạt gạo (米) sau khi đi qua cơ thể con người (尸) được tiêu hóa và bài tiết ra ngoài, chính là chất thải, phân (屎). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

铲屎官
chǎn shǐ guān
con sen, người chăm sóc thú cưng
铲
chǎn • sản
xúc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
产
Sản
Sản / âm đọc (bên phải)
屎
shǐ • thỉ
Phân / Cứt
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con sen, người chăm sóc thú cưng
Ví dụ (3)
hégé合格de的chǎn铲shǐ屎guān官měitiān每天dìngshí定时wèi喂māo猫。
Con sen chuẩn chỉnh mỗi ngày cho mèo ăn đúng giờ.
A qualified pet owner feeds the cat on time every day.
zuòwéi作为chǎn铲shǐ屎guān官,tā他gěi给gǒu狗mǎi买le了hěn很duō多wánjù玩具。
Là một con sen, anh ấy đã mua nhiều đồ chơi cho chó.
As a pet owner, he bought many toys for the dog.
chǎn铲shǐ屎guān官men们zài在wǎng网shàng上jiāoliú交流yǎng养chǒng宠xīndé心得。
Các con sen trao đổi kinh nghiệm nuôi thú cưng trên mạng.
Pet owners exchanged pet-rearing experiences online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây