铲子
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "铲子" (chǎnzi) mang nghĩa "xẻng nấu ăn, sạn bếp", kết hợp bởi 铲 (chǎn - sản): "xúc" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铲: Lưỡi thép bằng kim loại (钅) được rèn đúc để sản xuất (产) ra công cụ sắc bén giúp người thợ san phẳng mặt đất là cái xẻng (铲). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xẻng nấu ăn, sạn bếp
Ví dụ (3)
她用铲子翻鸡蛋。
Cô ấy dùng sạn bếp lật trứng.
She flips the egg with a spatula.
这个铲子适合不粘锅。
Cái sạn này phù hợp với chảo chống dính.
This spatula is suitable for non-stick pans.
铲子放在炉灶旁边。
Sạn bếp đặt cạnh bếp nấu.
The spatula is placed beside the stove.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây