ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铲子
chǎnzi
xẻng nấu ăn, sạn bếp
Hán việt: sản tử
把
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "铲子" (chǎnzi) mang nghĩa "xẻng nấu ăn, sạn bếp", kết hợp bởi 铲 (chǎn - sản): "xúc" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铲: Lưỡi thép bằng kim loại (钅) được rèn đúc để sản xuất (产) ra công cụ sắc bén giúp người thợ san phẳng mặt đất là cái xẻng (铲). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

铲子
chǎnzi
xẻng nấu ăn, sạn bếp
铲
chǎn • sản
xúc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
产
Sản
Sản / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xẻng nấu ăn, sạn bếp
Ví dụ (3)
tā她yòng用chǎnzi铲子fān翻jīdàn鸡蛋。
Cô ấy dùng sạn bếp lật trứng.
She flips the egg with a spatula.
zhè这gè个chǎnzi铲子shìhé适合bù不zhān粘guō锅。
Cái sạn này phù hợp với chảo chống dính.
This spatula is suitable for non-stick pans.
chǎnzi铲子fàng放zài在lúzào炉灶pángbiān旁边。
Sạn bếp đặt cạnh bếp nấu.
The spatula is placed beside the stove.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây