预防措施
—
Gợi nhớ
Từ "预防措施" (yùfáng cuòshī) mang nghĩa "Biện pháp phòng ngừa", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 措 (cuò - thố): "xử trí" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).
Thành phần cấu tạo
预防措施
Biện pháp phòng ngừa
预
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
防
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
措
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
施
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
也
Dã
Cũng (bên phải)
Phân tích từ 预防措施
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp phòng ngừa
Ví dụ (3)
行政部正在确认预防措施。
Phòng hành chính đang xác nhận biện pháp phòng ngừa.
The administration department is confirming the preventive actions.
预防措施写在办公系统里。
Biện pháp phòng ngừa được ghi trong hệ thống văn phòng.
The preventive actions are recorded in the office system.
主管要求更新预防措施。
Quản lý yêu cầu cập nhật biện pháp phòng ngừa.
The supervisor requested an update to the preventive actions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây