ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预防措施
yùfáng cuòshī
Biện pháp phòng ngừa
Hán việt: dự phòng thố thi
—

Gợi nhớ

Từ "预防措施" (yùfáng cuòshī) mang nghĩa "Biện pháp phòng ngừa", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 措 (cuò - thố): "xử trí" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).

Thành phần cấu tạo

预防措施
yùfáng cuòshī
Biện pháp phòng ngừa
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
也
Dã
Cũng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp phòng ngừa
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认yùfáng预防cuòshī措施。
Phòng hành chính đang xác nhận biện pháp phòng ngừa.
The administration department is confirming the preventive actions.
yùfáng预防cuòshī措施xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Biện pháp phòng ngừa được ghi trong hệ thống văn phòng.
The preventive actions are recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新yùfáng预防cuòshī措施。
Quản lý yêu cầu cập nhật biện pháp phòng ngừa.
The supervisor requested an update to the preventive actions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây