掀
一丨一ノノ一丨ノフノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) mở tung tấm rèm với niềm hân hoan vui sướng (欣) để đón ánh nắng sớm mai chính là động tác vén mở, nâng lên (掀).
Thành phần cấu tạo
掀
mở, nâng lên
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
欣
Chữ Hân
vui mừng, hạnh phúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mở, nâng lên
Ví dụ (5)
她掀开锅盖,闻到了饭菜的香味。
Cô ấy mở vung nồi lên và ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.
She lifted the pot lid and smelled the aroma of the food.
他掀起窗帘,往外看了看。
Anh ấy vén rèm cửa lên và nhìn ra ngoài.
He pulled back the curtain and looked outside.
早上妈妈掀开我的被子,叫我起床。
Buổi sáng mẹ lật chăn của tôi ra và gọi tôi thức dậy.
In the morning, Mom pulled off my blanket and told me to get up.
医生掀起他的衣服检查伤口。
Bác sĩ vén áo của anh ấy lên để kiểm tra vết thương.
The doctor lifted his shirt to examine the wound.
狂风把屋顶上的瓦片掀翻了。
Cuồng phong đã lật tung những viên ngói trên nóc nhà.
The strong wind blew the roof tiles off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây