ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掀
xiān
mở, nâng lên
Hán việt: hiên
一丨一ノノ一丨ノフノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) mở tung tấm rèm với niềm hân hoan vui sướng (欣) để đón ánh nắng sớm mai chính là động tác vén mở, nâng lên (掀).

Thành phần cấu tạo

掀
xiān
mở, nâng lên
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
欣
Chữ Hân
vui mừng, hạnh phúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở, nâng lên
Ví dụ (5)
tā她xiān掀kāi开guōgài锅盖,wéndào闻到le了fàncài饭菜de的xiāngwèi香味。
Cô ấy mở vung nồi lên và ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.
She lifted the pot lid and smelled the aroma of the food.
tā他xiānqǐ掀起chuānglián窗帘,wǎng往wài外kàn看le了kàn看。
Anh ấy vén rèm cửa lên và nhìn ra ngoài.
He pulled back the curtain and looked outside.
zǎoshang早上māma妈妈xiān掀kāi开wǒ我de的bèizi被子,jiào叫wǒ我qǐchuáng起床。
Buổi sáng mẹ lật chăn của tôi ra và gọi tôi thức dậy.
In the morning, Mom pulled off my blanket and told me to get up.
yīshēng医生xiānqǐ掀起tā他de的yīfu衣服jiǎnchá检查shāngkǒu伤口。
Bác sĩ vén áo của anh ấy lên để kiểm tra vết thương.
The doctor lifted his shirt to examine the wound.
kuángfēng狂风bǎ把wūdǐng屋顶shàng上de的wǎpiàn瓦片xiān掀fān翻le了。
Cuồng phong đã lật tung những viên ngói trên nóc nhà.
The strong wind blew the roof tiles off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây