ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掀起
xiānqǐ
vén lên, nhấc lên, mở ra (nắp, rèm, trang sách).
Hán việt: hiên khởi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "掀起" (xiānqǐ) mang nghĩa "dấy lên", kết hợp bởi 掀 (xiān - hiên): "mở" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掀: Đưa bàn tay (扌) mở tung tấm rèm với niềm hân hoan vui sướng (欣) để đón ánh nắng sớm mai chính là động tác vén mở, nâng lên (掀). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

掀起
xiānqǐ
dấy lên
掀
xiān • hiên
mở
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
欣
Chữ Hân
vui mừng, hạnh phúc / âm đọc (bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vén lên, nhấc lên, mở ra (nắp, rèm, trang sách).
Ví dụ (5)
xīnniáng新娘xiānqǐ掀起le了hóng红gài盖tóu头。
Cô dâu đã vén chiếc khăn trùm đầu màu đỏ lên.
The bride lifted her red veil.
fēng风bǎ把chuānglián窗帘xiān掀qǐlái起来le了。
Gió đã thổi tốc (vén) tấm rèm cửa lên.
The wind lifted the curtain.
qǐng请bǎ把guōgài锅盖xiānqǐ掀起kànkàn看看tāng汤hǎo好le了méiyǒu。没有。
Làm ơn mở vung nồi ra xem canh đã được chưa.
Please lift the lid and check whether the soup is ready.
tā他xiānqǐ掀起yījiǎo衣角cā擦le了cāhàn擦汗。
Anh ấy vén vạt áo lên lau mồ hôi.
He lifted the hem of his shirt and wiped his sweat.
hǎilàng海浪xiānqǐ掀起le了yì一sōu艘xiǎochuán小船。
Sóng biển đã đánh tung (nhấc bổng) một chiếc thuyền nhỏ.
The waves lifted a small boat.
2
động từ
Nghĩa:dấy lên, nổi lên, gây ra (phong trào, làn sóng, trào lưu).
Ví dụ (5)
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机zài在shìchǎng市场shàng上xiānqǐ掀起le了yì一gǔ股qiǎnggòu抢购rècháo热潮。
Chiếc điện thoại mới này đã dấy lên một cơn sốt tranh mua trên thị trường.
This new smartphone has sparked a buying frenzy in the market.
zhè这piān篇bàodào报道zài在shèhuì社会shàng上xiānqǐ掀起le了xuānrándàbō轩然大波。
Bài báo cáo này đã gây ra (dấy lên) một làn sóng chấn động lớn trong xã hội.
This report has caused a huge public uproar.
quánguó全国gèdì各地xiānqǐ掀起le了xuéxí学习léi雷fēng锋de的yùndòng运动。
Khắp nơi trên cả nước đã dấy lên phong trào học tập Lôi Phong.
A nationwide campaign to learn from Lei Feng has swept across the country.
tā他de的yǎnjiǎng演讲xiānqǐ掀起le了quán全chǎng场de的gāocháo高潮。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã đẩy cả hội trường lên cao trào.
His speech brought the atmosphere in the whole venue to a climax.
xīn新de的jìshù技术gémìng革命zhèngzài正在quánqiú全球xiānqǐ掀起。
Cuộc cách mạng kỹ thuật mới đang nổi lên trên toàn cầu.
A new technological revolution is sweeping across the globe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây