ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优先
yōuxiān
ưu tiên, được quyền trước, hàng đầu.
Hán việt: ưu tiên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "优先" (yōuxiān) mang nghĩa "ưu tiên", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 先 (xiān - tiên): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).

Thành phần cấu tạo

优先
yōuxiān
ưu tiên
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:ưu tiên, được quyền trước, hàng đầu.
Ví dụ (5)
gōngjiāochē公交车shàng上shèyǒu设有lǎo老ruò弱bìng病cán残yùn孕yōuxiān优先zuòwèi座位。
Trên xe buýt có thiết lập ghế ưu tiên cho người già, yếu, bệnh, tàn tật và phụ nữ mang thai.
Priority seats are provided on buses for the elderly, the weak, the sick, the disabled, and pregnant women.
zài在tóngděng同等tiáojiàn条件xià下,wǒmen我们jiāng将yōuxiān优先lùyòng录用běndì本地jūmín居民。
Trong điều kiện ngang nhau, chúng tôi sẽ ưu tiên tuyển dụng cư dân địa phương.
Under the same conditions, we will give priority to hiring local residents.
jiùhùchē救护车zài在zhíxíng执行rènwù任务shí时xiǎngyǒu享有tōngxíng通行yōuxiān优先quán权。
Xe cứu thương khi đang làm nhiệm vụ được hưởng quyền ưu tiên lưu thông.
Ambulances have the right of way when carrying out emergency duties.
wǒmen我们yào要yōuxiān优先fāzhǎn发展jiàoyù教育shìyè事业。
Chúng ta phải ưu tiên phát triển sự nghiệp giáo dục.
We must give priority to the development of education.
nǚshì女士yōuxiān优先shì是yì一zhǒng种shēnshì绅士fēngdù风度。
Phụ nữ ưu tiên (Ladies first) là một phong thái quý ông.
Ladies first is a mark of gentlemanly courtesy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây