ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优先级
yōuxiānjí
mức độ ưu tiên
Hán việt: ưu tiên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "优先级" (yōuxiānjí) mang nghĩa "mức độ ưu tiên", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 先 (xiān - tiên): "trước" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

优先级
yōuxiānjí
mức độ ưu tiên
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mức độ ưu tiên
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认yōuxiānjí优先级。
Phòng hành chính đang xác nhận mức độ ưu tiên.
The administration department is confirming the priority level.
yōuxiānjí优先级xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Mức độ ưu tiên được ghi trong hệ thống văn phòng.
The priority level is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新yōuxiānjí优先级。
Quản lý yêu cầu cập nhật mức độ ưu tiên.
The supervisor requested an update to the priority level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây