ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先例
xiānlì
tiền lệ, ví dụ trước đây
Hán việt: tiên lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "先例" (xiānlì) mang nghĩa "tiền lệ, ví dụ trước đây", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

先例
xiānlì
tiền lệ, ví dụ trước đây
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền lệ, ví dụ trước đây
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shìqing事情méiyǒu没有xiānlì先例。
Chuyện như thế này chưa từng có tiền lệ.
There is no precedent for this kind of thing.
fǎyuàn法院de的cáijué裁决kāichuàng开创le了xīn新de的xiānlì先例。
Phán quyết của tòa án đã tạo ra một tiền lệ mới.
The court's ruling set a new precedent.
wǒmen我们bù不néng能dǎpò打破zhè这gè个xiānlì先例。
Chúng ta không thể phá vỡ tiền lệ này.
We cannot break this precedent.
zài在lìshǐ历史shàng上,zhè这shì是shǐ史wú无xiānlì先例de的。
Trong lịch sử, điều này là chưa từng có tiền lệ.
This is unprecedented in history.
wěiyuánhuì委员会ànzhào按照xiānlì先例chǔlǐ处理le了zhè这gè个wèntí问题。
Ủy ban đã giải quyết vấn đề này theo tiền lệ.
The committee handled the issue according to precedent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây