ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
府上
fǔ shàng
nhà của ngài, quý phủ (kính ngữ)
Hán việt: phủ thượng
—

Gợi nhớ

Từ "府上" (fǔ shàng) mang nghĩa "nhà của ngài, quý phủ (kính ngữ)", kết hợp bởi 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

府上
fǔ shàng
nhà của ngài, quý phủ (kính ngữ)
府
fǔ • phủ
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà của ngài, quý phủ (kính ngữ)
Ví dụ (3)
qǐngwèn请问fǔshàng府上zài在nǎr哪儿?gǎitiān改天wǒ我yídìng一定dēngménbàifǎng登门拜访。
Xin hỏi nhà ngài ở đâu? Hôm khác tôi nhất định sẽ đến tận nhà bái phỏng.
May I ask where your residence is? I will certainly pay a visit another day.
zhùnín祝您jí及fǔ府shàngshàngxiàxià上上下下jiérì节日kuàilè快乐,héjiāxìngfú阖家幸福。
Chúc ngài cùng toàn thể quý gia quyến ngày lễ vui vẻ, gia đình hạnh phúc.
Wishing you and everyone in your household a happy holiday and a blessed family.
jīngwén惊闻fǔshàng府上yǒubiàn有变,tèfā特发cǐxìn此信yǐ以biǎo表wèiwèn慰问。
Kinh hãi khi nghe tin nhà ngài xảy ra chuyện không may, tôi đặc biệt gửi thư này để tỏ lòng hỏi thăm.
Shocked to hear of the misfortune in your family, I am sending this letter especially to express my condolences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây