ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无非
wúfēi
chẳng qua là, chỉ là, không gì khác hơn là.
Hán việt: vô phi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无非" (wúfēi) mang nghĩa "chẳng qua", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 非 (fēi - phi): "Không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).

Thành phần cấu tạo

无非
wúfēi
chẳng qua
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chẳng qua là, chỉ là, không gì khác hơn là.
Ví dụ (5)
tā他zhème这么zuò做,wúfēi无非shì是wèile为了qián钱。
Anh ta làm như vậy, chẳng qua chỉ là vì tiền.
He is doing this for nothing other than money.
zhè这zhǐshì只是gè个wùhuì误会,wúfēi无非shì是dàjiā大家méi没bǎ把huàshuō话说qīngchu清楚。
Đây chỉ là hiểu lầm, chẳng qua là mọi người chưa nói rõ ràng với nhau.
This is just a misunderstanding; it's simply that people didn't make themselves clear.
wǒmen我们xiǎngyào想要de的shēnghuó生活,wúfēi无非jiù就shì是píng'ān平安kuàilè快乐。
Cuộc sống mà chúng ta mong muốn, chẳng qua cũng chỉ là bình an và vui vẻ.
The kind of life we want is nothing more than peace and happiness.
tā他lái来zhǎo找nǐ你,wúfēi无非shì是xiǎng想ràng让nǐ你bāng帮gè个máng忙。
Anh ấy đến tìm bạn, chẳng qua là muốn nhờ bạn giúp một tay.
He came to see you for no other reason than to ask you for a favor.
zhè这zhǒng种yào药hěn很guì贵,xiàoguǒ效果wúfēi无非shāowēi稍微hǎo好yìdiǎn一点。
Thuốc này rất đắt, hiệu quả chẳng qua cũng chỉ tốt hơn một chút xíu thôi.
This medicine is expensive, and its effect is only slightly better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây