ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平凡
píngfán
bình thường, giản dị, không có gì đặc biệt (nhưng không mang nghĩa xấu).
Hán việt: bình phàm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "平凡" (píngfán) mang nghĩa "bình thường, giản dị", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 凡 (fán - phàm): "nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).

Thành phần cấu tạo

平凡
píngfán
bình thường, giản dị
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình thường, giản dị, không có gì đặc biệt (nhưng không mang nghĩa xấu).
Ví dụ (5)
tā他zài在píngfán平凡de的gǎngwèi岗位shàng上zuòchū做出le了bù不píngfán平凡de的gòngxiàn贡献。
Anh ấy đã có những cống hiến phi thường trên một cương vị bình thường.
He made extraordinary contributions in an ordinary position.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个píngfán平凡de的gùshì故事,què却hěn很gǎnrén感人。
Đây chỉ là một câu chuyện bình thường, nhưng lại rất cảm động.
This is just an ordinary story, yet it is very moving.
wǒ我bù不gānxīn甘心guò过píngfán平凡de的shēnghuó生活,wǒ我xiǎng想qù去chuǎng闯yì一chuǎng闯。
Tôi không cam tâm sống một cuộc đời bình thường, tôi muốn xông pha thử sức.
I am not content to live an ordinary life; I want to go out and make my mark.
hěn很duō多yīngxióng英雄qíshí其实dōu都shì是píngfán平凡rén人。
Rất nhiều người hùng thực ra đều là những người bình thường.
Many heroes are actually ordinary people.
tā她zài在píngfán平凡de的rìzi日子lǐ里zhǎodào找到le了shǔyú属于zìjǐ自己de的xìngfú幸福。
Cô ấy đã tìm thấy hạnh phúc thuộc về mình trong những ngày tháng bình dị.
She found her own happiness in ordinary days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây