ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凡夫俗子
fán fū sú zǐ
Người bình thường
Hán việt: phàm phu tục tử
—

Gợi nhớ

Từ "凡夫俗子" (fán fū sú zǐ) mang nghĩa "Người bình thường", kết hợp bởi 凡 (fán - phàm): "nói chung" + 夫 (fū - phu): "chồng" + 俗 (sú - tục): "tục lệ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

凡夫俗子
fán fū sú zǐ
Người bình thường
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người bình thường
Ví dụ (3)
wǒ我zhǐshì只是gè个fánfūsúzǐ凡夫俗子,yě也yǒu有qīqíngliùyù七情六欲。
Tôi chỉ là một người phàm bình thường, cũng có thất tình lục dục.
I am just an ordinary mortal with normal human emotions and desires.
tā他běn本xiǎng想chāofántuōsú超凡脱俗,dàn但zhōngjiū终究táo逃búguò不过fánfūsúzǐ凡夫俗子de的mìngyùn命运。
Anh ấy vốn muốn thoát tục, nhưng rốt cuộc cũng không thoát khỏi số phận của một người phàm trần.
He originally wanted to rise above the mundane world, but ultimately could not escape the fate of an ordinary mortal.
fánfūsúzǐ凡夫俗子hěn很nán难lǐjiě理解nàxiē那些wěidà伟大kēxuéjiā科学家de的sīxiǎng思想。
Người thường rất khó hiểu được tư tưởng của các nhà khoa học vĩ đại.
It is hard for ordinary people to understand the thoughts of those great scientists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây