ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不凡
bùfán
phi phàm, khác thường, xuất sắc
Hán việt: bất phàm
—

Gợi nhớ

Từ "不凡" (bùfán) mang nghĩa "phi phàm, khác thường, xuất sắc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 凡 (fán - phàm): "nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).

Thành phần cấu tạo

不凡
bùfán
phi phàm, khác thường, xuất sắc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:phi phàm, khác thường, xuất sắc
Ví dụ (3)
zhè这wèi位niánqīng年轻zuòjiā作家zhǎnxiàn展现chū出le了bùfán不凡de的xiězuò写作cái才huá华。
Nhà văn trẻ này đã thể hiện tài năng viết lách phi phàm.
This young writer has shown extraordinary writing talent.
tā他qìyǔbùfán气宇不凡,yì一zǒujìn走进fángjiān房间jiù就xīyǐn吸引le了dàjiā大家de的zhùyì注意。
Khí chất của anh ấy phi phàm, vừa bước vào phòng đã thu hút sự chú ý của mọi người.
He has an extraordinary bearing and attracted everyone's attention the moment he walked into the room.
zhè这bù部diànyǐng电影zài在yìshù艺术shàng上qǔdé取得le了bùfán不凡de的chéngjiù成就。
Bộ phim này đã đạt được những thành tựu phi phàm về mặt nghệ thuật.
This film has achieved remarkable artistic success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây