ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻脸
fānliǎn
Trở mặt, lật mặt, cãi lộn
Hán việt: phiên kiểm
—

Gợi nhớ

Từ "翻脸" (fānliǎn) mang nghĩa "Trở mặt, lật mặt, cãi lộn", kết hợp bởi 翻 (fān - phiên): "Lật" + 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻). • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸).

Thành phần cấu tạo

翻脸
fānliǎn
Trở mặt, lật mặt, cãi lộn
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái / Động từ biến hóa
Nghĩa:Trở mặt, lật mặt, cãi lộn
Ví dụ (3)
tāmen他们wèile为了qián钱de的shìqing事情chèdǐ彻底fānliǎn翻脸le了。
Họ đã hoàn toàn trở mặt với nhau vì chuyện tiền bạc.
They completely fell out over money matters.
tā他píqi脾气hěn很gǔguài古怪,shuō说fānliǎn翻脸jiù就fānliǎn翻脸。
Tính khí anh ta rất kỳ quặc, nói trở mặt là trở mặt ngay.
He has an erratic temper and can turn hostile at any moment.
wǒ我bù不xiǎng想yīnwèi因为zhèdiǎn这点xiǎoshì小事gēn跟nǐ你fānliǎn翻脸。
Tôi không muốn vì chuyện nhỏ nhặt này mà trở mặt với bạn.
I don't want to fall out with you over such a trivial matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây