ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻版
fān bǎn
bản sao
Hán việt: phiên bản
—

Gợi nhớ

Từ "翻版" (fān bǎn) mang nghĩa "bản sao", kết hợp bởi 翻 (fān - phiên): "Lật" + 版 (bǎn - bản): "bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻). • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版).

Thành phần cấu tạo

翻版
fān bǎn
bản sao
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
版
bǎn • bản
bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bản sao
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎnzhí简直shì是jiùbǎn旧版de的fānbǎn翻版,háowú毫无xīnyì新意。
Bộ phim này quả thực là một bản sao của bản cũ, chẳng có gì mới mẻ.
This movie is simply a replica of the old version, with nothing new at all.
tā他de的xìnggé性格jiǎnzhí简直shì是tā他fùqīn父亲de的fānbǎn翻版。
Tính cách của anh ấy quả thực là bản sao từ bố mình.
His personality is simply a carbon copy of his father's.
zhè这běn本shū书de的fānbǎn翻版zài在shìchǎng市场shàng上mài卖de得hěn很hǎo好。
Bản in lại của cuốn sách này bán rất chạy trên thị trường.
The reprinted edition of this book is selling very well on the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây