ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮子
lúnzi
bánh xe (bộ phận hình tròn giúp xe di chuyển).
Hán việt: luân tử
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "轮子" (lúnzi) mang nghĩa "Bánh xe", kết hợp bởi 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

轮子
lúnzi
Bánh xe
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bánh xe (bộ phận hình tròn giúp xe di chuyển).
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆zìxíngchē自行车de的hòu后lúnzi轮子méi没qì气le了,xūyào需要dǎqì打气。
Cái bánh xe sau của chiếc xe đạp này hết hơi rồi, cần phải bơm hơi.
The rear tire of this bicycle is flat and needs to be pumped up.
wǒ我de的xínglǐxiāng行李箱de的yí一gè个lúnzi轮子huài坏le了,tuī推qǐlái起来fēicháng非常fèijìn费劲。
Một cái bánh xe của vali hành lý của tôi bị hỏng rồi, đẩy đi rất tốn sức.
One of the wheels on my suitcase is broken, so it's very hard to push.
qìchē汽车zài在ní泥kēng坑lǐ里dǎhuá打滑,lúnzi轮子yìzhí一直zài在kōng空zhuàn转。
Ô tô bị trượt trong vũng bùn, bánh xe cứ quay tít tại chỗ (quay không).
The car was slipping in the mud, and the wheels just kept spinning.
rúguǒ如果nǐ你gěi给zhè这bǎ把yǐzi椅子zhuāngshàng装上lúnzi轮子,yídòng移动qǐlái起来jiù就fāngbiàn方便duō多le了。
Nếu bạn lắp bánh xe vào cái ghế này, việc di chuyển sẽ thuận tiện hơn nhiều.
If you put wheels on this chair, it will be much easier to move.
zhè这zhǒng种huábǎnchē滑板车de的lúnzi轮子zài在zhuàndòng转动de的shíhou时候huì会fāguāng发光,wǎnshang晚上wán玩hěn很piàoliang漂亮。
Bánh xe của loại xe trượt này sẽ phát sáng khi quay, buổi tối chơi rất đẹp.
The wheels on this scooter light up when they spin, which looks very pretty at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây