茄
一丨丨フノ丨フ一
8
—
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (艹) cho thêm (加) những trái tím tròn bóng mượt vào bữa cơm gia đình chính là quả cà (茄).
Thành phần cấu tạo
茄
quả cà (cà tím 茄子, cà chua 番茄)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quả cà (cà tím 茄子, cà chua 番茄)
Ví dụ (3)
妈妈今天做了蒜蓉烧茄。
Mẹ hôm nay làm món cà tím tỏi nướng.
Mom cooked garlic eggplant today.
菜园里结满了紫色的茄。
Trong vườn rau ra đầy những quả cà màu tím.
The vegetable garden is filled with purple eggplants.
炒茄要多放一点油才香。
Xào cà cần cho thêm chút dầu mới thơm.
Stir-frying eggplant requires a bit more oil to be aromatic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây