ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雪茄
xuě jiā
xì gà
Hán việt: tuyết gia
—

Gợi nhớ

Từ "雪茄" (xuě jiā) nghĩa là "xì gà", ghép bởi: 雪 (xuě): tuyết + 茄 (qié): quả cà (cà tím 茄子.

Thành phần cấu tạo

雪茄
xuě jiā
xì gà
雨
彐
艹
加

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xì gà
Ví dụ (3)
lǎorén老人zài在shāfā沙发shàng上chōu抽zhe着jīngměi精美de的xuějiā雪茄。
Ông lão trên ghế sofa đang hút một điếu xì gà tinh xảo.
The old man smoked an exquisite cigar on the sofa.
chōu抽xuějiā雪茄duì对shēntǐjiànkāng身体健康tóngyàng同样yǒuhài有害。
Hút xì gà cũng gây hại cho sức khỏe cơ thể tương tự.
Smoking cigars is equally harmful to health.
hézi盒子lǐ里zhuāng装zhe着jǐ几gēn根gāopǐnzhì高品质de的xuějiā雪茄。
Trong hộp có chứa vài điếu xì gà chất lượng cao.
The box contained several high-quality cigars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây