辣椒
棵,种
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "辣椒" (làjiāo) nghĩa là "Ớt cay", ghép bởi: 辣 (là): Cay + 椒 (jiāo): hạt tiêu.
Thành phần cấu tạo
辣椒
Ớt cay
辛
束
木
叔
Hình ảnh:

Phân tích từ 辣椒
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ớt, quả ớt.
Ví dụ (5)
你喜欢吃辣椒吗?
Bạn có thích ăn ớt không?
Do you like eating chili peppers?
这道菜放了太多辣椒,太辣了。
Món này bỏ nhiều ớt quá, cay quá.
This dish has too many chili peppers in it; it’s too spicy.
四川人可以说无辣椒不欢。
Người Tứ Xuyên có thể nói là không có ớt thì không vui (không ngon).
People from Sichuan can be said to love nothing more than chili peppers.
请帮我把辣椒切碎。
Làm ơn giúp tôi băm nhỏ ớt ra.
Please help me chop the chili peppers.
这种红辣椒看起来很好看,但是很辣。
Loại ớt đỏ này trông rất đẹp, nhưng mà rất cay.
These red chili peppers look very nice, but they are very spicy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây