ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干辣椒
gān là jiāo
ớt khô
Hán việt: can lạt tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "干辣椒" (gān là jiāo) mang nghĩa "ớt khô", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 辣 (là - lạt): "Cay" + 椒 (jiāo - tiêu): "hạt tiêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 椒: Loài cây gỗ leo (木) được người chú (叔) trồng ngoài vườn cho ra những chùm hạt cay nồng chính là cây hồ tiêu, hạt tiêu (椒).

Thành phần cấu tạo

干辣椒
gān là jiāo
ớt khô
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
椒
jiāo • tiêu
hạt tiêu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ớt khô
Ví dụ (3)
bàochǎo爆炒shí时jiārù加入gànlàjiāo干辣椒hé和huājiāo花椒。
Khi xào lửa lớn cho thêm ớt khô và hạt tiêu.
Add dried chili peppers and Sichuan peppercorns when stir-frying.
guànzi罐子lǐ里zhuāngmǎn装满le了shài晒gān干de的gànlàjiāo干辣椒。
Trong hũ chứa đầy những quả ớt khô được phơi khô.
Jar is filled with sun-dried chili peppers.
gànlàjiāo干辣椒xiāngwèi香味nóngyù浓郁,là辣dù度shìzhōng适中。
Ớt khô hương thơm đậm đà, độ cay vừa phải.
Dried chili has rich aroma and moderate spiciness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây