ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辣椒油
là jiāo yóu
Dầu ớt, sa tế ớt
Hán việt: lạt tiêu du
—

Gợi nhớ

Từ "辣椒油" (là jiāo yóu) mang nghĩa "Dầu ớt, sa tế ớt", kết hợp bởi 辣 (là - lạt): "Cay" + 椒 (jiāo - tiêu): "hạt tiêu" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 椒: Loài cây gỗ leo (木) được người chú (叔) trồng ngoài vườn cho ra những chùm hạt cay nồng chính là cây hồ tiêu, hạt tiêu (椒). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

辣椒油
là jiāo yóu
Dầu ớt, sa tế ớt
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
椒
jiāo • tiêu
hạt tiêu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dầu ớt, sa tế ớt
Ví dụ (3)
chī吃liáng凉miàn面shí时jiā加yì一sháo勺hóng红liàng亮xiāng香là辣de的làjiāoyóu辣椒油。
Lúc ăn mì trộn thêm 1 thìa dầu ớt đỏ thắm thơm cay.
Add a spoonful of red and spicy chili oil when eating cold noodles.
zìzhì自制de的làjiāoyóu辣椒油tèbié特别xiāng香。
Dầu ớt tự làm đặc biệt thơm.
Homemade chili oil is especially fragrant.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着suànní蒜泥hé和làjiāoyóu辣椒油tiáoliào调料。
Trên bàn đặt gia vị tỏi nhuyễn và dầu ớt.
Minced garlic and chili oil condiments are on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây