ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辣椒油烤牛肉
làjiāoyóu kǎo niúròu
Bò nướng sa tế
Hán việt: lạt tiêu du khảo ngưu nhục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "辣椒油烤牛肉" (làjiāoyóu kǎo niúròu) nghĩa là "Bò nướng sa tế", ghép bởi: 辣 (là): Cay + 椒 (jiāo): hạt tiêu + 油 (yóu): Dầu + 烤 (kǎo): nướng + 牛 (niú): con trâu + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

辣椒油烤牛肉
làjiāoyóu kǎo niúròu
Bò nướng sa tế
辛
束
木
叔
氵
由

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bò nướng sa tế
Ví dụ (3)
làjiāoyóu辣椒油kǎoniúròu烤牛肉hěn很shìhé适合xiàjiǔ下酒。
Bò nướng sa tế rất hợp làm món nhắm.
Satay grilled beef goes really well with drinks.
tā他xǐhuan喜欢chī吃làjiāoyóu辣椒油kǎoniúròu烤牛肉。
Anh ấy thích ăn bò nướng sa tế.
He likes eating satay grilled beef.
zhè这fèn份làjiāoyóu辣椒油kǎoniúròu烤牛肉wèidào味道hěn很là辣。
Phần bò nướng sa tế này có vị rất cay.
This serving of satay grilled beef tastes very spicy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây