ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肉麻
ròumá
Bần thỉu
Hán việt: nhục ma
—

Gợi nhớ

Từ "肉麻" (ròumá) mang nghĩa "Bần thỉu", kết hợp bởi 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 麻 (má - ma): "Cây gai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻).

Thành phần cấu tạo

肉麻
ròumá
Bần thỉu
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Bần thỉu
Ví dụ (3)
tīng听le了nàxiē那些ròumá肉麻de的qínghuà情话,tā她bùjīn不禁hóng红le了liǎn脸。
Nghe những lời tình tứ sến sẩm đó, cô ấy không khỏi đỏ mặt.
Hearing those corny love words, she couldn't help blushing.
nǐmen你们liǎng两gè个zài在gōnggòng公共chǎnghé场合shuōhuà说话yě也tài太ròumá肉麻le了ba吧。
Hai người nói chuyện ở nơi công cộng cũng sến sẩm quá rồi đấy.
The way you two talk in public is way too mushy.
zhè这zhǒng种ròumá肉麻de的fèngchéng奉承huà话ràng让rén人tīng听le了hěn很bù不shūfu舒服。
Những lời nịnh hót sến sẩm này khiến người ta nghe thấy rất khó chịu.
Such nauseating flattery makes people feel very uncomfortable to hear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây