皮疹
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "皮疹" (pízhěn) mang nghĩa "Phát ban", kết hợp bởi 皮 (pí - bì): "Da" + 疹 (zhěn - chẩn): "nốt ban đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 疹: Căn bệnh (疒) làm nổi lên vô số chấm nhỏ li ti dày đặc (㐱) trên da chính là chứng nốt ban đỏ, bệnh sởi (疹).
Thành phần cấu tạo
皮疹
Phát ban
皮
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
疹
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật ngoài da
㐱
Chữ Chẩn
Những chấm nhỏ nổi dày đặc
Hình ảnh:

Phân tích từ 皮疹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phát ban
Ví dụ (3)
她的手臂上出现了皮疹。
Trên cánh tay cô ấy xuất hiện phát ban.
A rash appeared on her arm.
皮疹可能和过敏有关。
Phát ban có thể liên quan đến dị ứng.
The rash may be related to an allergy.
医生建议不要抓皮疹。
Bác sĩ khuyên không nên gãi vùng phát ban.
The doctor advised not to scratch the rash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây