ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橡皮
xiàngpí
cục tẩy, gôm, cao su.
Hán việt: tượng bì
块
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橡皮" (xiàngpí) mang nghĩa "Tẩy", kết hợp bởi 橡 (xiàng - tượng): "cây sồi" + 皮 (pí - bì): "Da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橡: Cây (木) to như voi (象), loại cây gỗ lớn, cây sồi 橡. • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).

Thành phần cấu tạo

橡皮
xiàngpí
Tẩy
橡
xiàng • tượng
cây sồi
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cục tẩy, gôm, cao su.
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以jiè借wǒ我yí一kuài块xiàngpí橡皮ma吗?
Bạn có thể cho tôi mượn một cục tẩy không?
Can you lend me an eraser?
wǒ我xiěcuò写错zì字le了,xūyào需要yòng用xiàngpí橡皮。
Tôi viết sai chữ rồi, cần dùng tẩy.
I wrote the wrong character and need to use an eraser.
zhè这kuài块xiàngpícā橡皮擦de得hěn很gānjìng干净。
Cục tẩy này tẩy rất sạch.
This eraser works very cleanly.
wǒ我de的xiàngpí橡皮bú不jiàn见le了,kěnéng可能diào掉zài在dì地shàng上le了。
Cục tẩy của tôi đâu mất rồi, chắc là rơi xuống đất rồi.
My eraser is missing; it may have fallen on the floor.
qiānbǐ铅笔hé和xiàngpí橡皮shì是xiǎoxuéshēng小学生de的bìbèi必备wénjù文具。
Bút chì và tẩy là dụng cụ học tập thiết yếu của học sinh tiểu học.
Pencils and erasers are essential stationery for elementary school students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây