ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻醉科
mázuìkē
Khoa gây mê
Hán việt: ma túy khoa
—

Gợi nhớ

Từ "麻醉科" (mázuìkē) mang nghĩa "Khoa gây mê", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 醉 (zuì - túy): "say" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 醉: Người lính (卒) uống cạn cả vò rượu nồng (酉) đến mức bước chân loạng choạng, đắm chìm trong cơn say, say sưa (醉). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

麻醉科
mázuìkē
Khoa gây mê
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
醉
zuì • túy
say
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa gây mê
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了mázuìkē麻醉科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa gây mê.
The nurse took the patient to the anesthesiology department.
mázuìkē麻醉科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa gây mê có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the anesthesiology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到mázuìkē麻醉科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa gây mê kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the anesthesiology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây