ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培育
péiyù
nuôi dưỡng, bồi dưỡng, gây giống, ươm mầm, chăm sóc.
Hán việt: bồi dục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "培育" (péiyù) mang nghĩa "bồi dưỡng", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

培育
péiyù
bồi dưỡng
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, bồi dưỡng, gây giống, ươm mầm, chăm sóc.
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家chénggōng成功péiyù培育chū出le了kàngbìng抗病de的xīnpǐnzhǒng新品种shuǐdào水稻。
Các nhà khoa học đã gây giống thành công loại lúa mới có khả năng kháng bệnh.
Scientists have successfully developed a new disease-resistant variety of rice.
zhè这suǒ所xuéxiào学校wèi为guójiā国家péiyù培育le了dàliàng大量yōuxiù优秀réncái人才。
Ngôi trường này đã bồi dưỡng cho đất nước một lượng lớn nhân tài ưu tú.
This school has trained a large number of outstanding talents for the country.
wǒmen我们yào要jīngxīn精心péiyù培育zǔguó祖国de的huāduǒ花朵。
Chúng ta phải tận tâm nuôi dưỡng những đóa hoa của tổ quốc (thế hệ trẻ).
We must carefully nurture the flowers of our motherland.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力péiyù培育xīn新de的jīngjì经济zēngzhǎng增长diǎn点。
Chính phủ đang nỗ lực nuôi dưỡng các điểm tăng trưởng kinh tế mới.
The government is working hard to foster new drivers of economic growth.
fùmǔ父母yào要zhùyì注意péiyù培育háizi孩子de的dúlì独立xìng性。
Cha mẹ cần chú ý bồi dưỡng tính tự lập cho con cái.
Parents should pay attention to fostering their children's independence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây